Nghĩa của từ gains trong tiếng Việt
gains trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gains
US /ɡeɪnz/
UK /ɡeɪnz/
Danh từ số nhiều
1.
lợi nhuận, thu nhập
an increase in wealth or possessions
Ví dụ:
•
The company reported significant financial gains this quarter.
Công ty đã báo cáo lợi nhuận tài chính đáng kể trong quý này.
•
He made huge gains in the stock market.
Anh ấy đã kiếm được lợi nhuận khổng lồ trên thị trường chứng khoán.
2.
cải thiện, lợi thế
improvements or advantages
Ví dụ:
•
The new policy led to significant gains in efficiency.
Chính sách mới đã mang lại những cải thiện đáng kể về hiệu quả.
•
There were noticeable gains in student performance after the program.
Có những tiến bộ đáng kể trong thành tích học tập của học sinh sau chương trình.
Từ liên quan: