Nghĩa của từ gained trong tiếng Việt

gained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gained

US /ɡeɪnd/
UK /ɡeɪnd/

Thì quá khứ

1.

đã đạt được, đã có được, đã giành được

obtained or acquired (something wanted or desirable)

Ví dụ:
She gained a lot of experience from her internship.
Cô ấy đã có được rất nhiều kinh nghiệm từ kỳ thực tập của mình.
The company gained a significant market share last year.
Công ty đã giành được thị phần đáng kể vào năm ngoái.
2.

tăng, lên, đạt được

increased in (weight, amount, or extent)

Ví dụ:
He gained five pounds during the holidays.
Anh ấy đã tăng năm pound trong kỳ nghỉ.
The stock market gained steadily throughout the day.
Thị trường chứng khoán đã tăng đều đặn suốt cả ngày.