Nghĩa của từ "fumble for words" trong tiếng Việt

"fumble for words" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fumble for words

US /ˈfʌm.bəl fɔr wɜrdz/
UK /ˈfʌm.bəl fɔː wɜːdz/

Thành ngữ

lúng túng tìm từ, nói lắp bắp

to speak in a hesitant or confused way, often because one is nervous or unsure of what to say

Ví dụ:
When asked about his plans, he started to fumble for words.
Khi được hỏi về kế hoạch của mình, anh ấy bắt đầu lúng túng tìm từ.
She was so nervous during the presentation that she kept fumbling for words.
Cô ấy quá lo lắng trong buổi thuyết trình đến nỗi cứ lúng túng tìm từ.