Nghĩa của từ frontal trong tiếng Việt

frontal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

frontal

US /ˈfrʌn.t̬əl/
UK /ˈfrʌn.təl/

Tính từ

1.

phía trước, mặt tiền

of, at, or relating to the front part of something

Ví dụ:
The car sustained heavy frontal damage in the accident.
Chiếc xe bị hư hỏng phía trước nặng nề trong vụ tai nạn.
The architect designed a building with a striking frontal facade.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà với mặt tiền phía trước nổi bật.
2.

thuộc về trán, thuộc về thùy trán

relating to the frontal bone or frontal lobe of the brain

Ví dụ:
The patient suffered a fracture of the frontal bone.
Bệnh nhân bị gãy xương trán.
Damage to the frontal lobe can affect personality and decision-making.
Tổn thương thùy trán có thể ảnh hưởng đến tính cách và khả năng ra quyết định.

Danh từ

tấn công trực diện, va chạm trực diện

a frontal attack or collision

Ví dụ:
The general ordered a direct frontal on the enemy position.
Vị tướng ra lệnh tấn công trực diện vào vị trí của kẻ thù.
The accident was a head-on frontal between two cars.
Vụ tai nạn là một vụ đâm trực diện giữa hai chiếc xe.