Nghĩa của từ fragrant trong tiếng Việt

fragrant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fragrant

US /ˈfreɪ.ɡrənt/
UK /ˈfreɪ.ɡrənt/
"fragrant" picture

Tính từ

thơm, thơm ngát

having a pleasant or sweet smell

Ví dụ:
The garden was filled with fragrant roses.
Khu vườn tràn ngập những bông hồng thơm ngát.
She added some fragrant herbs to the soup.
Cô ấy thêm một ít rau thơm thơm lừng vào súp.