Nghĩa của từ aromatic trong tiếng Việt

aromatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aromatic

US /ˌer.əˈmæt̬.ɪk/
UK /ˌær.əˈmæt.ɪk/
"aromatic" picture

Tính từ

thơm, có mùi thơm

having a pleasant and distinctive smell

Ví dụ:
The kitchen was filled with the aromatic scent of freshly baked bread.
Nhà bếp tràn ngập mùi thơm của bánh mì mới nướng.
Many herbs and spices are highly aromatic.
Nhiều loại thảo mộc và gia vị rất thơm.