Nghĩa của từ formulating trong tiếng Việt

formulating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

formulating

US /ˈfɔːrmjəˌleɪtɪŋ/
UK /ˈfɔːmjəˌleɪtɪŋ/

Động từ

1.

xây dựng, soạn thảo

to create or devise methodically (a strategy or a proposal)

Ví dụ:
The team is currently formulating a new marketing strategy.
Nhóm hiện đang xây dựng một chiến lược tiếp thị mới.
She spent hours formulating her response to the difficult question.
Cô ấy đã dành hàng giờ để soạn thảo câu trả lời cho câu hỏi khó.
2.

diễn đạt, đề xuất

to express (an idea or theory) in a concise or systematic way

Ví dụ:
He was skilled at formulating complex ideas into simple terms.
Anh ấy giỏi trong việc diễn đạt những ý tưởng phức tạp bằng những thuật ngữ đơn giản.
The scientist is formulating a new theory about quantum physics.
Nhà khoa học đang đề xuất một lý thuyết mới về vật lý lượng tử.
Từ liên quan: