Nghĩa của từ "form a relationship" trong tiếng Việt
"form a relationship" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
form a relationship
US /fɔrm ə rɪˈleɪʃənˌʃɪp/
UK /fɔːm ə rɪˈleɪʃənˌʃɪp/
Cụm từ
xây dựng mối quan hệ, thiết lập mối quan hệ
to develop a connection or bond with someone, often implying a romantic or close personal association
Ví dụ:
•
It takes time to form a relationship based on trust.
Cần thời gian để xây dựng một mối quan hệ dựa trên sự tin tưởng.
•
They started to form a relationship after working together on the project.
Họ bắt đầu xây dựng mối quan hệ sau khi làm việc cùng nhau trong dự án.