Nghĩa của từ foreclosure trong tiếng Việt
foreclosure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
foreclosure
US /fɔːrˈkloʊ.ʒɚ/
UK /fɔːˈkləʊ.ʒər/
Danh từ
tịch thu tài sản thế chấp, phong tỏa tài sản
the action of taking possession of a mortgaged property when the mortgagor fails to keep up their mortgage payments
Ví dụ:
•
The bank initiated foreclosure proceedings after three missed payments.
Ngân hàng đã bắt đầu thủ tục tịch thu tài sản thế chấp sau ba lần trễ hạn thanh toán.
•
Many homeowners faced foreclosure during the economic crisis.
Nhiều chủ nhà đã phải đối mặt với việc tịch thu tài sản thế chấp trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Từ đồng nghĩa: