Nghĩa của từ repossession trong tiếng Việt

repossession trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

repossession

US /ˌriː.pəˈzeʃ.ən/
UK /ˌriː.pəˈzeʃ.ən/

Danh từ

thu hồi tài sản, tịch thu

the action of taking back something that was bought with borrowed money because the money was not being paid back as agreed

Ví dụ:
The bank initiated repossession proceedings after he missed several car payments.
Ngân hàng đã khởi xướng thủ tục thu hồi tài sản sau khi anh ta bỏ lỡ một số khoản thanh toán xe.
The company specializes in the repossession of financed equipment.
Công ty chuyên về việc thu hồi thiết bị được tài trợ.
Từ liên quan: