Nghĩa của từ forecasting trong tiếng Việt

forecasting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forecasting

US /ˈfɔrkæstɪŋ/
UK /ˈfɔːkɑːstɪŋ/

Danh từ

dự báo, dự đoán

the activity of predicting future events or trends

Ví dụ:
Weather forecasting has become much more accurate with modern technology.
Dự báo thời tiết đã trở nên chính xác hơn nhiều với công nghệ hiện đại.
Economic forecasting helps businesses make informed decisions.
Dự báo kinh tế giúp các doanh nghiệp đưa ra quyết định sáng suốt.

Động từ

dự báo, dự đoán

to predict or estimate a future event or trend

Ví dụ:
The meteorologist is forecasting heavy rain for tomorrow.
Nhà khí tượng học đang dự báo mưa lớn vào ngày mai.
Analysts are forecasting a rise in interest rates.
Các nhà phân tích đang dự báo lãi suất sẽ tăng.