Nghĩa của từ forecaster trong tiếng Việt

forecaster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forecaster

US /ˈfɔːr.kæs.tɚ/
UK /ˈfɔː.kɑː.stər/

Danh từ

người dự báo, nhà dự báo

a person who predicts the weather or other future events

Ví dụ:
The weather forecaster predicted heavy rain for the weekend.
Người dự báo thời tiết đã dự đoán mưa lớn vào cuối tuần.
Economic forecasters are often wrong in their predictions.
Các nhà dự báo kinh tế thường sai trong các dự đoán của họ.