Nghĩa của từ "force back" trong tiếng Việt

"force back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

force back

US /fɔrs bæk/
UK /fɔːs bæk/

Cụm động từ

kìm nén, đẩy lùi

to prevent something from happening or continuing, especially an emotion or a physical reaction

Ví dụ:
She tried to force back her tears.
Cô ấy cố gắng kìm nén nước mắt.
The police managed to force back the crowd.
Cảnh sát đã cố gắng đẩy lùi đám đông.