Nghĩa của từ "in force" trong tiếng Việt

"in force" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in force

US /ɪn fɔrs/
UK /ɪn fɔːs/

Cụm từ

1.

có hiệu lực, đang có hiệu lực

(of a law, rule, or agreement) operative; effective

Ví dụ:
The new regulations will come in force next month.
Các quy định mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
The contract is still in force.
Hợp đồng vẫn còn hiệu lực.
2.

với số lượng lớn, rất đông

in great strength or numbers

Ví dụ:
The police arrived in force to control the crowd.
Cảnh sát đã đến với số lượng lớn để kiểm soát đám đông.
The fans turned out in force to support their team.
Người hâm mộ đã đến rất đông để ủng hộ đội của họ.