Nghĩa của từ forbear trong tiếng Việt
forbear trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forbear
US /fɔːrˈber/
UK /fɔːˈbeər/
Động từ
1.
kiềm chế, nhịn, tránh
to refrain from doing or using something
Ví dụ:
•
I had to forbear from laughing at his silly joke.
Tôi phải kiềm chế không cười trước trò đùa ngớ ngẩn của anh ấy.
•
Please forbear from making any sudden movements.
Vui lòng kiềm chế không thực hiện bất kỳ chuyển động đột ngột nào.
2.
chịu đựng, nhẫn nhịn, cam chịu
to patiently endure something unpleasant
Ví dụ:
•
She had to forbear the constant criticism from her boss.
Cô ấy phải chịu đựng những lời chỉ trích liên tục từ sếp.
•
He learned to forbear the pain during his recovery.
Anh ấy đã học cách chịu đựng cơn đau trong quá trình hồi phục.
Từ liên quan: