Nghĩa của từ forbearance trong tiếng Việt

forbearance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forbearance

US /fɔːrˈber.əns/
UK /fɔːˈbeə.rəns/

Danh từ

1.

sự kiên nhẫn, sự khoan dung, sự tự chủ

patient self-control; restraint and tolerance

Ví dụ:
He showed great forbearance in dealing with the difficult customer.
Anh ấy đã thể hiện sự kiên nhẫn lớn khi đối phó với khách hàng khó tính.
The teacher exercised forbearance with the mischievous students.
Giáo viên đã thể hiện sự khoan dung với những học sinh nghịch ngợm.
2.

sự ân hạn, sự khoan hồng, sự trì hoãn

the action of refraining from exercising a legal right or claim

Ví dụ:
The bank granted a period of forbearance on the loan payments.
Ngân hàng đã cấp một khoảng thời gian ân hạn cho các khoản thanh toán khoản vay.
Creditors may offer forbearance to debtors facing financial hardship.
Các chủ nợ có thể cung cấp sự ân hạn cho các con nợ đang gặp khó khăn tài chính.