Nghĩa của từ fluctuating trong tiếng Việt
fluctuating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fluctuating
US /ˈflʌktʃueɪtɪŋ/
UK /ˈflʌktjueɪtɪŋ/
Tính từ
dao động, biến động
changing often from one thing to another in an irregular way
Ví dụ:
•
The patient's temperature has been fluctuating all night.
Nhiệt độ của bệnh nhân đã dao động suốt đêm.
•
The stock market has been very fluctuating recently.
Thị trường chứng khoán gần đây rất biến động.
Từ liên quan: