Nghĩa của từ fluctuated trong tiếng Việt
fluctuated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fluctuated
US /ˈflʌk.tʃu.eɪ.tɪd/
UK /ˈflʌk.tʃu.eɪ.tɪd/
Động từ
biến động, dao động
to rise and fall irregularly in number or amount
Ví dụ:
•
The stock market prices fluctuated throughout the day.
Giá thị trường chứng khoán biến động suốt cả ngày.
•
Her mood has been fluctuating a lot recently.
Tâm trạng của cô ấy gần đây thay đổi rất nhiều.
Từ liên quan: