Nghĩa của từ flows trong tiếng Việt

flows trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flows

US /floʊz/
UK /fləʊz/

Động từ

1.

chảy, lưu thông

(of a liquid, gas, or electricity) move along or out steadily and continuously in a current or stream

Ví dụ:
The river flows into the sea.
Sông chảy ra biển.
Water flows from the tap.
Nước chảy từ vòi.
2.

chảy, di chuyển

(of a person or thing) move in a steady, continuous stream

Ví dụ:
The crowd flows out of the stadium.
Đám đông đổ ra khỏi sân vận động.
Traffic flows smoothly on the highway.
Giao thông thông suốt trên đường cao tốc.
3.

buông xõa, bay bổng

(of a garment or hair) hang loosely and gracefully

Ví dụ:
Her long hair flows down her back.
Mái tóc dài của cô ấy buông xõa xuống lưng.
The dress flows beautifully as she walks.
Chiếc váy bay bổng đẹp mắt khi cô ấy đi.

Danh từ

dòng chảy, sự lưu thông

a steady, continuous stream of something

Ví dụ:
The constant flow of information can be overwhelming.
Dòng chảy thông tin liên tục có thể gây choáng ngợp.
There was a steady flow of customers into the store.
Có một dòng khách hàng ổn định vào cửa hàng.