Nghĩa của từ flown trong tiếng Việt
flown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flown
US /floʊn/
UK /fləʊn/
Quá khứ phân từ
đã bay
past participle of fly
Ví dụ:
•
The bird had already flown south for the winter.
Con chim đã bay về phía nam để tránh đông.
•
She had never flown in an airplane before.
Cô ấy chưa bao giờ bay bằng máy bay trước đây.
Từ liên quan: