Nghĩa của từ flicked trong tiếng Việt

flicked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flicked

US /flɪkt/
UK /flɪkt/

Động từ

phủi, bật, đánh nhẹ

past tense and past participle of 'flick': to hit or move something with a quick, light blow

Ví dụ:
He flicked the dust off his jacket.
Anh ấy phủi bụi khỏi áo khoác.
She flicked a switch to turn on the light.
Cô ấy bật công tắc để bật đèn.