Nghĩa của từ flicking trong tiếng Việt

flicking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flicking

US /ˈflɪkɪŋ/
UK /ˈflɪkɪŋ/

Động từ

chuyển, phẩy, búng

to make a sudden, quick movement with a finger or hand, often to remove something or to make something move

Ví dụ:
He was flicking through the channels on the TV.
Anh ấy đang chuyển kênh TV.
She flicked a crumb off her dress.
Cô ấy phẩy một mẩu bánh vụn khỏi váy.