Nghĩa của từ flaxen trong tiếng Việt

flaxen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flaxen

US /ˈflæk.sən/
UK /ˈflæk.sən/
"flaxen" picture

Tính từ

vàng óng, màu sợi lanh

of the pale yellow color of dressed flax

Ví dụ:
She had long, flowing flaxen hair.
Cô ấy có mái tóc vàng óng dài, bồng bềnh.
The artist used flaxen tones to depict the wheat field.
Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu vàng óng để miêu tả cánh đồng lúa mì.