Nghĩa của từ flaking trong tiếng Việt

flaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flaking

US /ˈfleɪkɪŋ/
UK /ˈfleɪkɪŋ/

Tính từ

hay thất hứa, không đáng tin cậy

unreliable or inconsistent in behavior; prone to canceling plans or not following through

Ví dụ:
I can't count on him for anything; he's so flaking.
Tôi không thể trông cậy vào anh ấy được; anh ấy rất hay thất hứa.
Her constant flaking on plans made her friends hesitant to invite her out.
Việc cô ấy liên tục thất hứa khiến bạn bè cô ấy ngần ngại mời cô ấy đi chơi.
Từ liên quan: