Nghĩa của từ fistful trong tiếng Việt
fistful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fistful
US /ˈfɪst.fʊl/
UK /ˈfɪst.fʊl/
Danh từ
1.
nắm, một nắm
an amount that can be held in a closed hand
Ví dụ:
•
He grabbed a fistful of coins from his pocket.
Anh ta nắm một nắm tiền xu từ túi của mình.
•
She threw a fistful of birdseed onto the ground.
Cô ấy ném một nắm hạt chim xuống đất.
2.
số ít, một ít
a small number or amount of something
Ví dụ:
•
Only a fistful of people attended the meeting.
Chỉ có một số ít người tham dự cuộc họp.
•
He earned a mere fistful of dollars for his hard work.
Anh ta chỉ kiếm được một số ít đô la cho công việc khó khăn của mình.
Từ liên quan: