Nghĩa của từ "fire hydrant" trong tiếng Việt

"fire hydrant" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fire hydrant

US /ˈfaɪər haɪdrənt/
UK /ˈfaɪə ˌhaɪ.drənt/
"fire hydrant" picture

Danh từ

trụ cứu hỏa, vòi cứu hỏa

a pipe in the street that is connected to the main water supply, used for putting out fires

Ví dụ:
The firefighters quickly connected their hose to the fire hydrant.
Lính cứu hỏa nhanh chóng nối vòi của họ vào trụ cứu hỏa.
A car crashed into the fire hydrant, causing water to gush out.
Một chiếc xe đâm vào trụ cứu hỏa, khiến nước phun ra.
Từ đồng nghĩa: