Nghĩa của từ fifths trong tiếng Việt

fifths trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fifths

US /fɪfθs/
UK /fɪfθs/

Danh từ số nhiều

phần năm

each of five equal parts into which something is divided

Ví dụ:
The company owns three-fifths of the market share.
Công ty sở hữu ba phần năm thị phần.
We divided the cake into five equal fifths.
Chúng tôi chia chiếc bánh thành năm phần năm bằng nhau.