Nghĩa của từ fiddling trong tiếng Việt
fiddling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fiddling
US /ˈfɪd.lɪŋ/
UK /ˈfɪd.lɪŋ/
Tính từ
gian lận, vặt vãnh
dishonest or trivial
Ví dụ:
•
He was caught doing some fiddling with the accounts.
Anh ta bị bắt quả tang đang gian lận với các tài khoản.
•
Stop wasting time on such fiddling matters.
Đừng lãng phí thời gian vào những chuyện vặt vãnh như vậy.