Nghĩa của từ felled trong tiếng Việt

felled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

felled

US /fɛld/
UK /fɛld/

Thì quá khứ

đốn hạ, quật đổ

past tense and past participle of 'fell' (to cut down a tree or cause to fall)

Ví dụ:
The lumberjacks felled the ancient oak tree.
Những người đốn gỗ đã đốn hạ cây sồi cổ thụ.
The strong winds felled several trees in the forest.
Những cơn gió mạnh đã quật đổ nhiều cây trong rừng.