Nghĩa của từ fascination trong tiếng Việt

fascination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fascination

US /ˌfæs.ənˈeɪ.ʃən/
UK /ˌfæs.ənˈeɪ.ʃən/
"fascination" picture

Danh từ

sự mê hoặc, sự quyến rũ, sự say mê

the state of being extremely interested in something or someone

Ví dụ:
She had a lifelong fascination with ancient Egypt.
Cô ấy có một sự say mê suốt đời với Ai Cập cổ đại.
The children watched the magician with wide-eyed fascination.
Những đứa trẻ nhìn nhà ảo thuật với sự mê hoặc mở to mắt.