Nghĩa của từ "far left" trong tiếng Việt

"far left" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

far left

US /fɑːr lɛft/
UK /fɑː lɛft/

Danh từ

cánh tả cực đoan, cực tả

the most extreme left-wing political views or people who hold them

Ví dụ:
The party has been criticized for its shift towards the far left.
Đảng đã bị chỉ trích vì sự chuyển dịch sang cánh tả cực đoan.
Many young activists are drawn to the ideas of the far left.
Nhiều nhà hoạt động trẻ bị thu hút bởi các ý tưởng của cánh tả cực đoan.

Tính từ

cực tả, cánh tả cực đoan

relating to or characteristic of the most extreme left-wing political views

Ví dụ:
He holds far-left views on economic policy.
Anh ấy có quan điểm cực tả về chính sách kinh tế.
The protest was organized by a far-left group.
Cuộc biểu tình được tổ chức bởi một nhóm cực tả.