Nghĩa của từ fanciful trong tiếng Việt

fanciful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fanciful

US /ˈfæn.sɪ.fəl/
UK /ˈfæn.sɪ.fəl/
"fanciful" picture

Tính từ

1.

hão huyền, tưởng tượng

existing only in the imagination or fancy; unrealistic

Ví dụ:
The idea that we could live on Mars within a year is purely fanciful.
Ý tưởng rằng chúng ta có thể sống trên sao Hỏa trong vòng một năm hoàn toàn là hão huyền.
He told a fanciful story about meeting a ghost in the attic.
Anh ấy đã kể một câu chuyện tưởng tượng về việc gặp một con ma trên gác mái.
2.

cầu kỳ, diêm dúa

over-elaborate or decorative in design

Ví dụ:
The palace was filled with fanciful carvings and gold leaf.
Cung điện tràn ngập những hình chạm khắc cầu kỳ và lá vàng.
She wore a fanciful hat decorated with feathers and jewels.
Cô ấy đội một chiếc mũ diêm dúa trang trí bằng lông vũ và đá quý.