Nghĩa của từ fancied trong tiếng Việt

fancied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fancied

US /ˈfæn.sid/
UK /ˈfæn.sid/

Tính từ

trong mộng, được đánh giá cao

liked or desired, especially in a romantic or sexual way

Ví dụ:
He's always had a crush on her, she's his fancied girl.
Anh ấy luôn thầm thích cô ấy, cô ấy là cô gái trong mộng của anh ấy.
The team was fancied to win the championship.
Đội bóng được đánh giá cao sẽ giành chức vô địch.