Nghĩa của từ family-run trong tiếng Việt
family-run trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
family-run
US /ˈfæm.ə.li rʌn/
UK /ˈfæm.ə.li rʌn/
Tính từ
do gia đình quản lý, thuộc sở hữu gia đình
owned and managed by members of the same family
Ví dụ:
•
They operate a small family-run restaurant.
Họ điều hành một nhà hàng nhỏ do gia đình quản lý.
•
The hotel has been a family-run business for three generations.
Khách sạn này đã là một doanh nghiệp do gia đình quản lý qua ba thế hệ.