Nghĩa của từ familiarizing trong tiếng Việt

familiarizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

familiarizing

US /fəˈmɪl.jə.raɪ.zɪŋ/
UK /fəˈmɪl.jə.raɪ.zɪŋ/

Động từ

làm quen, làm cho quen thuộc

making someone or something known or acquainted with something

Ví dụ:
The orientation program is designed for familiarizing new employees with company policies.
Chương trình định hướng được thiết kế để làm quen nhân viên mới với các chính sách của công ty.
He spent the morning familiarizing himself with the new software.
Anh ấy đã dành buổi sáng để làm quen với phần mềm mới.