Nghĩa của từ failures trong tiếng Việt

failures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

failures

US /ˈfeɪl.jərz/
UK /ˈfeɪl.jəz/

Danh từ số nhiều

1.

thất bại, hỏng hóc

lack of success

Ví dụ:
Despite several failures, they continued to pursue their dream.
Mặc dù có nhiều thất bại, họ vẫn tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình.
The project was plagued by a series of technical failures.
Dự án bị ảnh hưởng bởi một loạt các lỗi kỹ thuật.
2.

kẻ thất bại, vật thất bại

a person or thing that is unsuccessful

Ví dụ:
He considered himself one of life's great failures.
Anh ta tự coi mình là một trong những kẻ thất bại lớn của cuộc đời.
The old car was a complete failure, constantly breaking down.
Chiếc xe cũ là một thất bại hoàn toàn, liên tục hỏng hóc.