Nghĩa của từ "extra time" trong tiếng Việt
"extra time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extra time
US /ˈɛkstrə taɪm/
UK /ˈɛkstrə taɪm/
Danh từ
1.
hiệp phụ, thời gian bù giờ
an additional period of play added to the end of a game, especially when the scores are tied
Ví dụ:
•
The football match went into extra time after a 2-2 draw.
Trận đấu bóng đá đã bước vào hiệp phụ sau trận hòa 2-2.
•
They scored the winning goal in the last minute of extra time.
Họ đã ghi bàn thắng quyết định ở phút cuối cùng của hiệp phụ.
2.
thời gian làm thêm, giờ làm thêm
additional time spent working beyond normal working hours
Ví dụ:
•
I had to work a lot of extra time to finish the project.
Tôi phải làm thêm rất nhiều thời gian để hoàn thành dự án.
•
Employees are paid for any extra time they work.
Nhân viên được trả lương cho bất kỳ thời gian làm thêm nào họ làm việc.