Nghĩa của từ externalize trong tiếng Việt
externalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
externalize
US /ɪkˈstɝː.nəl.aɪz/
UK /ɪkˈstɜː.nəl.aɪz/
Động từ
1.
hiện thực hóa, biểu hiện ra bên ngoài
to represent an abstract idea or quality in concrete form
Ví dụ:
•
Artists often externalize their inner feelings through their work.
Các nghệ sĩ thường hiện thực hóa cảm xúc bên trong của họ thông qua tác phẩm.
•
He tried to externalize his anxiety by writing it down.
Anh ấy cố gắng biểu hiện ra bên ngoài sự lo lắng của mình bằng cách viết nó ra.
2.
đổ lỗi cho bên ngoài, quy kết cho yếu tố bên ngoài
to attribute (a cause or responsibility) to an outside agency or force rather than to oneself
Ví dụ:
•
It's easier to externalize blame than to accept personal responsibility.
Thật dễ dàng hơn khi đổ lỗi cho bên ngoài hơn là chấp nhận trách nhiệm cá nhân.
•
Some people tend to externalize their problems, blaming others for their misfortunes.
Một số người có xu hướng đổ lỗi cho bên ngoài về vấn đề của họ, đổ lỗi cho người khác về những bất hạnh của họ.
Từ liên quan: