Nghĩa của từ expending trong tiếng Việt
expending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
expending
US /ɪkˈspɛndɪŋ/
UK /ɪkˈspɛndɪŋ/
Động từ
chi tiêu, sử dụng, tiêu tốn
to spend or use up (resources such as money, time, or energy)
Ví dụ:
•
The company is expending a lot of resources on research and development.
Công ty đang chi tiêu rất nhiều tài nguyên cho nghiên cứu và phát triển.
•
He's been expending a lot of energy on this project.
Anh ấy đã dành rất nhiều năng lượng cho dự án này.
Từ liên quan: