Nghĩa của từ exhibiting trong tiếng Việt
exhibiting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exhibiting
US /ɪɡˈzɪbɪtɪŋ/
UK /ɪɡˈzɪbɪtɪŋ/
Động từ
trưng bày, biểu hiện
to show or display something
Ví dụ:
•
The museum is currently exhibiting a collection of ancient artifacts.
Bảo tàng hiện đang trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật cổ.
•
He was exhibiting signs of extreme fatigue.
Anh ấy đang biểu hiện các dấu hiệu mệt mỏi cực độ.