Nghĩa của từ "exert oneself" trong tiếng Việt

"exert oneself" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exert oneself

US /ɪɡˈzɜːrt wʌnˈsɛlf/
UK /ɪɡˈzɜːt wʌnˈsɛlf/

Thành ngữ

cố gắng, nỗ lực

to make a great effort; to try very hard

Ví dụ:
You'll have to exert yourself more if you want to finish on time.
Bạn sẽ phải cố gắng hơn nếu muốn hoàn thành đúng giờ.
He rarely exerts himself at work, preferring to let others do the heavy lifting.
Anh ấy hiếm khi cố gắng trong công việc, thích để người khác làm những việc nặng nhọc.