Nghĩa của từ exercises trong tiếng Việt

exercises trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exercises

US /ˈɛksərˌsaɪzɪz/
UK /ˈɛksəsaɪzɪz/

Danh từ số nhiều

1.

bài tập, tập luyện

activities requiring physical effort, carried out to sustain or improve health and fitness

Ví dụ:
Regular exercises are essential for a healthy lifestyle.
Các bài tập thể dục thường xuyên rất cần thiết cho một lối sống lành mạnh.
She does various exercises to strengthen her core.
Cô ấy thực hiện nhiều bài tập khác nhau để tăng cường cơ lõi.
2.

bài tập, vấn đề

tasks or problems set to practice or test a skill or knowledge

Ví dụ:
The math teacher assigned several exercises for homework.
Giáo viên toán đã giao một số bài tập về nhà.
The book contains many practical exercises for learning a new language.
Cuốn sách chứa nhiều bài tập thực hành để học một ngôn ngữ mới.