Nghĩa của từ executes trong tiếng Việt
executes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
executes
US /ˈɛksɪkjuːts/
UK /ˈɛksɪkjuːts/
Động từ
1.
thực hiện, thi hành
carry out or put into effect (a plan, order, or course of action)
Ví dụ:
•
The team executes the project plan with precision.
Đội ngũ thực hiện kế hoạch dự án một cách chính xác.
•
The software executes commands quickly.
Phần mềm thực thi các lệnh một cách nhanh chóng.
2.
hành quyết, thi hành án tử hình
carry out a sentence of death on (a legally condemned person)
Ví dụ:
•
The court executes the death penalty for serious crimes.
Tòa án thi hành án tử hình đối với các tội nghiêm trọng.
•
The dictator often executes political opponents.
Kẻ độc tài thường hành quyết các đối thủ chính trị.
Từ liên quan: