Nghĩa của từ executed trong tiếng Việt

executed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

executed

Động từ

2.

đã thực hiện

carry out a sentence of death on (a legally condemned person).

Ví dụ:
he was convicted of treason and executed

Tính từ

đã thực hiện