Nghĩa của từ exeat trong tiếng Việt
exeat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exeat
US /ˈɛksiˌæt/
UK /ˈɛk.si.æt/
Danh từ
giấy phép nghỉ học, giấy phép ra ngoài
a formal leave of absence from a college or university
Ví dụ:
•
The student applied for an exeat to attend a family wedding.
Sinh viên đã nộp đơn xin giấy phép nghỉ học để tham dự đám cưới gia đình.
•
Without an exeat, students are not permitted to leave campus overnight.
Nếu không có giấy phép nghỉ học, sinh viên không được phép rời khỏi khuôn viên trường qua đêm.
Từ đồng nghĩa: