Nghĩa của từ excessively trong tiếng Việt
excessively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
excessively
US /ekˈses.ɪv.li/
UK /ekˈses.ɪv.li/
Trạng từ
quá mức, thái quá, quá
to an extent or degree that is too great; immoderately
Ví dụ:
•
He worries excessively about his children's future.
Anh ấy lo lắng quá mức về tương lai của con cái.
•
The food was excessively salty.
Thức ăn quá mặn.