Nghĩa của từ examiner trong tiếng Việt

examiner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

examiner

US /-nɚ/
UK /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/

Danh từ

giám khảo, người kiểm tra

a person who tests the knowledge or ability of students or other candidates

Ví dụ:
The examiner marked the student's paper carefully.
Giám khảo đã chấm bài của học sinh một cách cẩn thận.
She was nervous to face the driving examiner.
Cô ấy lo lắng khi đối mặt với giám khảo lái xe.