Nghĩa của từ examiner trong tiếng Việt
examiner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
examiner
US /-nɚ/
UK /ɪɡˈzæm.ɪ.nər/
Danh từ
1.
giám khảo, người chấm thi, người khám xét, người thẩm vấn
a person whose job is to inspect something; an inspector.
Ví dụ:
•
a police vehicle examiner
Từ đồng nghĩa:
2.
giám khảo, người chấm thi, người khám xét, người thẩm vấn
a person who administers and grades examinations to test people's knowledge or proficiency.