Nghĩa của từ "every man to his trade" trong tiếng Việt
"every man to his trade" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
every man to his trade
US /ˈev.ri mæn tuː hɪz treɪd/
UK /ˈev.ri mæn tuː hɪz treɪd/
Thành ngữ
ai có nghề nấy, nghề nào thức nấy
everyone should stick to what they know best or what they are trained to do
Ví dụ:
•
I shouldn't try to fix the plumbing myself; every man to his trade.
Tôi không nên tự mình sửa ống nước; ai có nghề nấy.
•
He is a great doctor but a terrible cook, which just goes to show: every man to his trade.
Anh ấy là một bác sĩ giỏi nhưng lại là một đầu bếp tồi, điều đó cho thấy: nghề nào thức nấy.