Nghĩa của từ environs trong tiếng Việt
environs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
environs
US /ɪnˈvaɪ.rənz/
UK /ɪnˈvaɪ.rənz/
Danh từ số nhiều
vùng lân cận, vùng xung quanh
the surrounding area or district, especially of a city
Ví dụ:
•
The city and its environs are beautiful in the spring.
Thành phố và vùng lân cận rất đẹp vào mùa xuân.
•
They explored the environs of the ancient castle.
Họ đã khám phá vùng xung quanh tòa lâu đài cổ.
Từ liên quan: