Nghĩa của từ enriched trong tiếng Việt

enriched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enriched

US /ɪnˈrɪtʃt/
UK /ɪnˈrɪtʃt/

Tính từ

1.

được làm giàu, được cải thiện

improved or enhanced in quality or value

Ví dụ:
The soil was enriched with compost.
Đất được làm giàu bằng phân hữu cơ.
Her life was greatly enriched by her travels.
Cuộc sống của cô ấy được làm phong phú rất nhiều nhờ những chuyến đi.
2.

được bổ sung, được làm giàu dinh dưỡng

(of food) having had nutrients added to it

Ví dụ:
Many breakfast cereals are enriched with vitamins and minerals.
Nhiều loại ngũ cốc ăn sáng được bổ sung vitamin và khoáng chất.
Enriched flour is often used in baking.
Bột mì được bổ sung thường được sử dụng trong làm bánh.